Tình hình đầu tư nước ngoài Tháng 5 Cập nhật: 30/06/2011 9:32 CH |
|
BÁO CÁO TÌNH HÌNH CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ |
|
(từ 01/01/2011 đến18/5/2011) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I, ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI : |
|
|
|
|
|
|
|
1, CẤP GCNĐT MỚI |
|
|
|
|
|
|
STT |
SỐ GP |
Ngày cấp |
TÊN DỰ ÁN |
Hình thức đầu Tư |
Vốn đầu Tư (USD) |
Địa điểm |
Nước đầu tư |
Mục tiêu đầu tư |
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
46,916,950 |
|
|
|
|
|
|
|
I. UBND TỈNH CẤP : |
|
3,916,950 |
|
|
|
|
|
47112000302 |
26/4/2011 |
Chi nhánh Cty TNHH Sedo Vina |
100% |
3,916,950 |
ấp 5,xã An Phước, huyện Long Thành |
Hàn Quốc |
sản xuất và gia công may lều, dụng cụ cắm trại, đồ chơi (thú nhồi bông, búp bê…) túi xách và các sản phẩm dệt may khác; sản xuất thanh nhựa tròn hoặc dẹp từ nguyên liệu hạt nhựa |
|
|
|
|
II. BQL Khu công nghiệp cấp: |
|
43,000,000 |
|
|
|
|
1 |
47212000859 |
18/01/2011 |
Cty TNHH Fashion Garments 2 - Chi nhánh Tân Phú |
100 % vốn đầu tư nước ngoài |
2,800,000 |
Tân Phú |
Hong Kong |
Sản xuất hàng may mặc (bao gồm công đoạn in, thêu; không bao gồm công đoạn giặt và nhuộm) |
|
2 |
472023000860 |
29/01/2011 |
Cty TNHH MKTP |
100% |
3,000,000 |
Nhơn Trạch III-Giai đoạn 2 |
Việt Nam-Nhật Bản |
Đúc kim loại, sản xuất các cấu kiện kim loại, sửa chữa máy móc thiết bị, bào dưỡng, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác, sản xuất phụ tùng và bộ phụ trợ cho xe có động cơ, lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp, rèn, dập, ép và cán kim loại, gia công cơ khí (không bao gồm công đoạn xi mạ) |
|
3 |
472023000861 |
29/01/2011 |
Cty TNHH Dae Myung N&C (Việt Nam) (thuê nhà xưởng Cty Dae Myung Chamical) |
100% |
1,000,000 |
Long Thành |
Hàn Quốc |
Sản xuất nhựa hỗn hợp (hạt nhựa và các sp từ Polyethylene, sản xuất vải không dệt (không có công đoạn nhuộm) và các sp từ Polypropylene |
|
4 |
472023000862 |
29/01/2011 |
Cty TNHH Taicera-Keraben (thuê nhà xưởng Cty Taicera) |
100% |
3,000,000 |
Gò Dầu |
Việt Nam-Tây Ban Nha |
Sản xuất gạch, ngói và gốm sứ xây dựng chịu lửa |
|
5 |
472023000863 |
29/01/2011 |
Cty TNHH Empro (thuê nhà xưởng Cty CP Long Sơn) |
100% |
700,000 |
Agtex Long Bình |
Hàn Quốc |
Sản xuất, lắp ráp thành phẩm và bán thành phẩm mô tơ điện, động cơ điện, máy phát điện cho ô tô và linh kiện ô tô |
|
6 |
472043000864 |
28/02/2011 |
Cty TNHH Daitoh Industry VN (thuê nhà xưởng Cty CP Amata VN) |
100 % vốn đầu tư nước ngoài |
700,000 |
Amata |
Nhật Bản |
Sản xuất các loại máy sản xuất chất bán dẫn, tấm hiển thị tinh thể lỏng, tấm hiển thị plasma, tấm pin năng lượng mặt trời, tấm hiển thị tinh thể lỏng |
|
7 |
472043000865 |
11/3/11 |
Cty TNHH Autowel Vina (thuê nhà xưởng Cty CP Việt Tiến Đông Á) |
100 % vốn đầu tư nước ngoài |
1,000,000 |
Dệt may Nhơn Trạch |
Hàn Quốc |
Sản xuất máy hàn và linh kiện của máy hàn (không bao gồm công đoạn xi mạ); Thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu |
|
8 |
472043000867 |
30/3/2011 |
Cty TNHH Sản xuất lưu huỳnh Saemwoo (thuê nhà xưởng của Xí nghiệp Cao su Kỹ thuật Tam Hiệp) |
100 % vốn đầu tư nước ngoài |
800,000 |
Biên Hòa I |
Philippines |
Sản xuất bột mịn lưu huỳnh |
|
9 |
472043000868 |
6/4/11 |
Cty TNHH Công nghiệp Brother Sài Gòn |
100 % vốn đầu tư nước ngoài |
14,000,000 |
Amata |
Nhật Bản |
Sản xuất máy may (không bao gồm công đoạn xi mạ) |
|
10 |
47221000871 |
29/4/2011 |
Chi nhánh Cty TNHH Vật liệu xây dựng Saint Gobain |
100 % vốn đầu tư nước ngoài |
2,000,000 |
Long Thành |
PHÁP |
Sản xuất vật liệu mài món bao gồm: giấy nhám vòng, giấy nhám cuộn khổ lớn, giấy nhám tờ, giấy nhám vòng cho máy cầm tay, giấy nhám sợi dụng để đánh bóng, đá cắt, đá mài,... |
|
11 |
472043000872 |
11/5/11 |
Cty TNHH Ma Ri Got Việt Nam |
100 % vốn đầu tư nước ngoài |
14,000,000 |
Amata |
Switzerland |
Sản xuất đồ kim hoàn và các phụ kiện kim hoàn, các phụ kiện thời trang và vật trang trí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,. TĂNG VỐN ĐẦU TƯ |
|
|
|
|
|
STT |
Số GP |
Ngày cấp |
Tên Công ty |
Ngày ĐC |
Vốn tăng thêm |
Địa điểm |
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
212,640,769 |
|
|
|
|
|
I.UBND TỈNH CẤP |
|
4,890,769 |
|
|
1 |
471043000170 |
30/8/2000 |
Cty TNHH MTV chế biến súc sản Long Bình |
30/1/2011 |
890,769 |
phường Long Bình, tp Biên Hòa |
|
2 |
|
|
Cty TNHH Xin Guan Xing |
|
4,000,000 |
|
|
|
|
|
II. BQL Khu công nghiệp cấp: |
|
207,750,000 |
|
|
1 |
472023000029 |
11/12/2006 |
Cty TNHH Yuoyi Việt Nam |
18/01/2011 |
800,000 |
Hố Nai |
|
2 |
472043000858 |
23/6/1995 |
Cty TNHH Nuplex Resins |
18/01/2011 |
7,350,000 |
Biên Hòa II |
|
3 |
472043000240 |
13/9/2007 |
Cty TNHH Nhựa Sakaguchi VN |
19/01/2011 |
1,000,000 |
Amata |
|
4 |
473042000010 |
29/6/2006 |
Cty TNHH Halla Việt Nam |
20/01/2011 |
4,500,000 |
Nhơn Trạch II |
|
5 |
472043000696 |
16/10/2008 |
Cty TNHH Bluescope Buildings VN |
24/01/2011 |
9,000,000 |
Biên Hòa II |
|
6 |
472023000767 |
04/11/2009 |
Cty TNHH Buwon Vina |
27/01/2011 |
5,000,000 |
Amata |
|
7 |
472043000156 |
04/6/2007 |
Cty TNHH Công nghiệp Tùng Hòa |
28/01/2011 |
2,000,000 |
Nhơn Trạch II |
|
8 |
472043000275 |
25/10/2007 |
Cty TNHH Kirby Đông Nam Á |
11/02/2011 |
14,000,000 |
Nhơn Trạch III |
|
9 |
472043000797 |
26/3/2010 |
Cty TNHH Akzo Nobel Coatings VN |
01/3/2011 |
18,000,000 |
Amata |
|
10 |
472043000096 |
21/3/2007 |
Cty TNHH Wha Il Vina |
03/3/2011 |
6,200,000 |
Nhơn Trạch II |
|
11 |
472043000522 |
24/6/2008 |
Cty TNHH Emeral Blue Việt Nam |
09/3/2011 |
1,400,000 |
Amata |
|
12 |
472043000500 |
11/6/2008 |
Cty TNHH Shirai Việt Nam |
15/3/2011 |
2,000,000 |
Amata |
|
13 |
472043000838 |
17/9/2010 |
Cty TNHH Soltec Việt Nam |
17/3/2011 |
1,600,000 |
Nhơn Trạch IIII |
|
14 |
472043000400 |
05/02/2008 |
Cty TNHH Miju Việt Nam |
17/3/2011 |
1,000,000 |
Dệt may Nhơn Trạch |
|
15 |
471043000012 |
06/4/2007 |
Cty TNHH Vopak Việt Nam |
21/3/2011 |
5,000,000 |
Ông Kèo |
|
16 |
472023000599 |
28/7/2008 |
Cty TNHH Gas Việt Nhật |
31/3/2011 |
27,028,000 |
Biên Hòa II |
|
17 |
472023000350 |
24/12/2007 |
Cty TNHH Chao Hun Việt Nam |
13/4/2011 |
300,000 |
Nhơn Trạch III |
|
18 |
472033000309 |
15/11/2011 |
Cty CP Dệt nhuộm Texhong Việt Nam |
21/4/2011 |
70,000,000 |
Nhơn Trạch V |
|
19 |
47212000707 |
20/11/2008 |
Chi nhánh Cty CP Tae Kwang Vina Industrial |
25/4/2011 |
12,000,000 |
Hàn Quốc |
|
20 |
472023000245 |
20/9/2007 |
Cty TNHH Y.S.P Việt Nam |
25/4/2011 |
6,000,000 |
Nhơn Trạch III |
|
21 |
472023000143 |
28/11/2007 |
Cty TNHH Hyosung Việt Nam |
26/4/2011 |
12,572,000 |
Nhơn Trạch V |
|
22 |
472043000096 |
21/02/2007 |
Cty TNHH Wha Il Vina |
17/5/2011 |
1,000,000 |
Nhơn Trạch II |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3, THU HỒI GCNĐT : |
|
|
|
|
|
|
STT |
Số GCNĐT |
Ngày cấp |
Tên dự án/ Doanh nghiệp |
Vốn đầu tư đăng ký (USD) |
số QĐ thu hồi |
Ngày quyết định |
Lý do thu hồi GP |
|
|
|
|
Tổng cộng |
20,250,000 |
|
|
|
|
|
|
|
1, Trong KCN |
20,250,000 |
|
|
|
|
1 |
471022000022 |
30/5/2007 |
Cty TNHH Donatoyo |
20,000,000 |
20/QĐ-UBND |
6/1/2011 |
các chủ đầu tư Công ty TNHH Donatoyo quyết định chấm dứt hoạt động của dự án theo quy định tại khoản 3 Điều 65 Luật đầu tư |
|
|
22ĐN/08.8.00 |
|
Cty TNHH Chế biến gỗ PISANO |
250,000 |
|
|
|
|
|
|
|
2. Ngoài KCN |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II, ĐẦU TƯ TRONG NƯỚC : |
|
|
|
|
|
|
|
1, CẤP GCNĐT MỚI |
|
|
|
|
|
|
|
|
STT |
SỐ GP |
Ngày cấp |
TÊN DỰ ÁN |
Hình thức đầu Tư |
Vốn đầu Tư (đồng) |
Địa điểm |
Chủ đầu tư |
Mục tiêu đầu tư |
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
1,415,869,229,560 |
|
|
|
|
|
|
|
I. UBND TỈNH CẤP : |
|
1,373,432,229,560 |
|
|
|
|
1 |
47121000291 |
14/01 |
CCN Hưng Thận |
100% |
317,240,000,000 |
xã Hố Nai 3, huyện Trảng Bom |
Công ty CP Đinh Thuận |
đầu tư xây dựng hạ tầng CCN Hưng Thuận |
|
2 |
47121000293 |
11/2/2011 |
Dự án đầu tư khai thác mỏ đá Granite Đội 1 |
|
17,000,000,000 |
xã Gia Canh, huyện Định Quán |
Tổng Cty Phong Phú |
khai thác đá granite |
|
3 |
47121000294 |
11/2/2011 |
dự án đầu tư khai thác mỏ đá Granite Hang Dơi |
|
17,000,000,000 |
xã Gia Canh, huyện Định Quán |
Tổng Cty Phong Phú |
khai thác đá granite |
|
4 |
47121000295 |
28/2/2011 |
Phân khu chăn nuôi tập trung tại xã Xuân Thành, huyện Xuân Lộc thuộc khu liên hợp công nông nghiệp Dofico |
100% |
172,400,000,000 |
số 21, đường 2A, KCN Biên Hòa 2, thành phố Biên Hòa, Đnai |
Tổng Cty CNTP |
đầu tư xây dựng hạ tầng phân khu chăn nuôi tập trung (vị trí 3A) thuộc khu liên hợp công nông nghiệp Dofico |
|
5 |
47121000296 |
28/2/2011 |
đầu tư khai thác chế biến đá xây dựng mỏ đá Tân Cang 8 |
100% |
83,761,191,560 |
đường Nguyễn Ái Quốc, phường Tân Phong, tp Biên Hòa |
Cty Đồng Tân |
khai thác và chế biến đá xây dựng |
|
6 |
47121000297 |
5/4/2011 |
Điểm du lịch, văn hóa, thể dục, thể thao Long Châu Viên |
100% |
72,696,563,000 |
ấp Nông Doanh, xã Xuân Tân, tx Long Khánh |
Cty TNHH Long Châu Viên |
đầu tư xây dựng điểm du lịch, văn hóa, thể dục, thể thao, khách sạn và các dịch vụ liên quan |
|
7 |
47121000298 |
9/4/2011 |
khai thác đá xây dựng mỏ đá Đồi Chùa 1 |
100% |
204,185,000,000 |
xã Thiện Tân, Vĩnh Cửu |
Cty TNHH MTV XD và SX VLXD Biên Hòa |
khai thác đá xây dựng |
|
8 |
47121000299 |
18/4/2011 |
Trường ĐH Kinh tế - Công nghệ Miền Đông |
100% |
150,000,000,000 |
xã Xuân thạnh, huyện Thống Nhất |
6 pháp nhân |
xây dựng trường đại học tư thục, với 03 hệ đào tạo: đại học cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp |
|
9 |
47121000300 |
21/4/2011 |
Bệnh viện đa khoa Lan Hà |
100% |
300,000,000,000 |
ấp 2, xã Phước Bình, huyện Long Thành |
Cty CP Bệnh viện đa khoa Lan Hà |
đầu tư xây dựng bệnh viện đa khoa tư nhân chất lượng kỹ thuật cao, cung cấp đầy đủ các loại dịch vụ (khám bệnh nội trú và ngoại trú; chẩn đoán toàn diện, điều trị, chẩn đoán thử nghiệm, xét nghiệm, dịch vụ lâm sàng; những dịch vụ có liên quan và nghiên cứu khoa học, đặc biết về y học cổ truyền |
|
10 |
47121000301 |
22/4/2011 |
dự án khai thác đá xây dựng mỏ đá Soklu 3 |
100% |
24,149,475,000 |
ấp Võ Dõng 3, xã Gia Kiệm, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai |
Cty TNHH Kiệm Tân II |
khai thác đá xây dựng công suất 100.000 m3/năm |
|
11 |
47121000303 |
29/4/2011 |
Bệnh viện chuyên khoa Răng Hàm Mặt Việt Anh Đức |
100% |
15,000,000,000 |
số 3/10, 3/11 khu phố 6, phường Tam Hiệp, tp Biên Hòa |
Công ty CP Việt Anh Đức |
đầu tư bệnh viện chuyên khoa răng hàm mặt quy mô 21 giường bệnh |
|
|
|
|
II. BQL KHU CÔNG NGHIỆP CẤP |
|
42,437,000,000 |
|
|
|
|
|
47221000856 |
11/01/2011 |
Cty CP Cấu kiện bê tông Đông Sài Gòn |
100% |
42,437,000,000 |
Nhơn Trạch III |
|
Sản xuất cọc bê tông dự ứng lực |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2, TĂNG VỐN ĐẦU TƯ : |
|
|
|
|
|
Stt |
Số GP |
Ngày cấp |
Tên Công ty |
Ngày ĐC |
Vốn tăng thêm |
Địa điểm |
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
293,093,000,000 |
|
|
|
|
|
UBND TỈNH CẤP |
|
293,093,000,000 |
|
|
1 |
47121000065 |
25/10/2007 |
Công ty TNHH Tùng Lâm |
12/1/2011 |
254,658,000,000 |
tp Biên Hòa |
|
2 |
47121000252 |
31/12/2009 |
dự án nhà máy xử lý chất thải nguy hại và chất thải rắn sinh hoạt của Cty TNHH Tài Tiến |
28/4/2011 |
32,000,000,000 |
|
|
3 |
47121000218 |
10/6/2009 |
dự án khai thác đá xây dựng mỏ đá Tân Cang 3 của Cty CP Hóa An |
11/5/2011 |
6,435,000,000 |
ấp Tân Cang, xã PHước Tân, Long Thành |
|
|
|
|
BAN QUẢN LÝ KCN CẤP |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. TỔNG HỢP |
|
Vốn |
Dự án |
USD |
|
1, Đầu tư nước ngoài : |
259,557,719 |
|
|
|
a. Cấp giấy phép mới : |
46,916,950 |
12 |
|
|
|
- Ngoài KCN : |
|
3,916,950 |
1 |
|
|
|
- Trong KCN : |
|
43,000,000 |
11 |
|
|
b. Tăng vốn đầu tư : |
|
212,640,769 |
24 |
|
|
|
- Ngoài KCN : |
|
4,890,769 |
2 |
|
|
|
- Trong KCN : |
|
207,750,000 |
22 |
|
|
c. Thu hồi GP : |
|
20,250,000 |
2 |
|
|
|
- Ngoài KCN : |
|
20,250,000 |
2 |
|
|
|
- Trong KCN : |
|
0 |
0 |
|
|
2, Đầu tư trong nước : |
2,916,862,878,536 |
|
VND |
|
a. Cấp giấy phép mới : |
2,623,769,878,536 |
14 |
|
|
|
- Ngoài KCN : |
|
2,581,332,878,536 |
13 |
|
|
|
Cấp GCNĐT |
|
1,373,432,229,560 |
11 |
|
|
|
Đăng ký ĐT |
|
1,207,900,648,976 |
2 |
|
|
|
- Trong KCN : |
|
42,437,000,000 |
1 |
|
|
b. Tăng vốn đầu tư : |
|
293,093,000,000 |
3 |
|
|
|
- Ngoài KCN : |
|
293,093,000,000 |
3 |
|
|
|
- Trong KCN : |
|
0 |
0 |
|
|
c. Thu hồi GP : |
|
392,000,000,000 |
1 |
|
|
|
- Ngoài KCN : |
|
392,000,000,000 |
1 |
|
|
|
- Trong KCN : |
|
0 |
0 |
|
|
3. Số lủy kế đến 18/5/2011 : |
|
|
|
|
a. Đầu tư nước ngoài : |
19,178 |
987 |
tỷ USD |
|
|
- Ngoài KCN : |
|
5,876 |
156 |
|
|
|
- Trong KCN : |
|
13,302 |
831 |
|
|
b. Đầu tư trong nước : |
144,411 |
493 |
nghìn tỷ VNĐ |
|
|
- Ngoài KCN : |
|
112,744 |
183 |
|
|
|
- Trong KCN : |
|
31,667 |
310 |
|
|
|