Website đang trong giai đoạn chạy thử nghiệm. Nội dung thông tin đang test

Hướng dẫn đầu tư


102117
Hướng dẫn đầu tư các dự án nằm ngoài KCN


I - Thủ tục đăng ký và thẩm tra dự ánh đầu tư

1.  QUI ĐỊNH CHUNG:
1.1. Dự án không phải đăng ký đầu tư
a) Dự án đầu tư trong nước vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện.

1.2. Dự án đăng ký đầu tư
a) Dự án đầu tư trong nước vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện, có nhu cầu được xác nhận ưu đãi đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đầu tư .
b) Dự án đầu tư trong nước vốn đầu tư từ 15 tỷ đồng Việt Nam đến dưới 300 tỷ đồng.
c) Dự án đầu tư nước ngoài vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện.

1.3. Dự án thẩm tra đầu tư
a) Dự án đầu tư trong và ngoài nước vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên.
b) Dự án đầu tư thuộc lĩnh vực đầu tư có  điều kiện.
(Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện kèm theo Phụ lụcIII-APhụ lục III-B)

2. THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
2.1. Hồ sơ đăng ký đầu tư gồm:

a) Văn bản đăng ký đầu tư (theo mẫu);
b) Hợp đồng hợp tác kinh doanh đối với hình thức đầu tư theo hợp đồng hợp tác kinh doanh;
c) Báo cáo năng lực tài chính của nhà đầu tư (do nhà đầu tư lập và chịu trách nhiệm).
d) Đối với trường hợp dự án đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức kinh tế, ngoài hồ sơ quy định nêu trên, nhà đầu tư phải nộp kèm theo:
- Hồ sơ đăng ký kinh doanh tương ứng với mỗi loại hình doanh nghiệp (Điều lệ Công ty; Danh sách thành viên; Bản sao hợp lệ quyết định thành lập tổ chức trường hợp chủ đầu tư là một tổ chức; Bản sao hợp lệ chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu trường hợp chủ đầu tư là cá nhân ; Văn bản xác nhận vốn pháp định đối với công ty kinh doanh ngành nghề phải có vốn pháp định; Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của Tổng giám đốc và cá nhân khác nếu công ty kinh doanh ngành nghề phải có chứng chỉ hành nghề).
- Hợp đồng liên doanh đối với hình thức đầu tư thành lập tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài.

2.2. Số bộ hồ sơ phải nộp:
-  Nhà đầu tư nộp 4 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó có 1 bộ hồ sơ gốc

2.3.Thời hạn xem xét : 
Trong vòng 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầu tư hợp lệ.

3. THỦ TỤC THẨM TRA ĐẦU TƯ
3.1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư gồm:

a) Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu);
b) Văn bản xác nhận tư cách pháp lý của nhà đầu tư:
- Bản sao quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương khác (đối với nhà đầu tư là tổ chức).
- Bản sao hộ chiếu hoặc chứng minh nhân dân (đối với nhà đầu tư là cá nhân).
c) Báo cáo năng lực tài chính của nhà đầu tư ;
- Giấy xác nhận của Ngân hàng
- Báo cáo kết quả tài chính năm gần nhất
- Văn bản cam kết của nhà đầu tư về tài chính thực hiện dự án.
d) Giải trình kinh tế - kỹ thuật dự án đầu tư;
đ) Hợp đồng hợp tác kinh doanh (đối với hình thức đầu tư theo hợp đồng hợp tác kinh doanh).
e) Trường hợp thực hiện thủ tục đầu tư đồng thời với thủ tục đăng ký kinh doanh, ngoài hồ sơ quy định nêu trên, nhà đầu tư phải nộp kèm theo:
- Hồ sơ đăng ký kinh doanh tương ứng với mỗi loại hình doanh nghiệp
- Hợp đồng liên doanh đối với hình thức thành lập tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài.
g)  Đối với dự án đầu tư có điều kiện, cần bổ sung giải trình khả năng đáp ứng điều kiện đầu tư của dự án .
h) Đối với dự án đầu tư có sử dụng vốn nhà nước (Vốn ngân sách nhà nước; Vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước; Vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh; Vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước; Vốn đầu tư của Tổng công ty Đầu tư kinh doanh vốn nhà nước) cần bổ sung văn bản chấp thuận việc sử dụng vốn nhà nước của Cơ quan có thẩm quyền quyết định sử dụng vốn ngân sách nhà nước.

3.2. Số bộ hồ sơ phải nộp:
- Nhà đầu tư nộp 8 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó có 1 bộ hồ sơ gốc.
- Trường hợp dự án thuộc lĩnh vực cần có chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ : nộp 10 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó ít nhất có 1 bộ hồ sơ gốc.
(Danh mục dự án cần có chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ kèm theo phụ lục II )

3.3.Thời hạn xem xét : 
Trong vòng 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầu tư hợp lệ.


II - Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư
Xem chi tiết
>> Xem Chi tiết

Xem chi tiết

III - Thủ tục đăng ký lại, chuyển đổi và đăng ký đổi giấy chứng nhận đầu tư của các doanh nghiệp có
vốn đầu tư
nước ngoài đang hoạt động


>> Xem Chi tiết

IV - Các trường hợp khác
Xem chi tiết
>> Xem Chi tiết

V - Các biểu mẫu hướng dẫn

Các biểu mẫu hướng dẫn theo QĐ số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư