Website đang trong giai đoạn chạy thử nghiệm. Nội dung thông tin đang test

Hướng dẫn đầu tư


102117
Quy định khuyến khích đầu tư chung


1 - Các ngành nghề tỉnh Đồng Nai khuến khích đầu tư

Đồng Nai tạo điều kiện các nhà đầu tư tìm cơ hội đầu tư vào tất cả các ngành nghề, trừ các ngành nghề  luật pháp cấm đầu tư ( như các dự án gây nguy hại an ninh, quốc phòng, lợi ích công cộng, phương hại đến di tích lịch sử, văn hóa, thuần phong mỹ tục, tổn hại môi trường sinh thái, các hoá chất độc hại bị cấm...), trong đó đặc biệt quan tâm khuyến khích các loại dự án :

Ø      Các dự án có tỷ lệ sản phẩm xuất khẩu cao.

Ø      Các dự án công nghiệp sạch, công nghệ thân môi trường.

Ø      Các dự án có công nghệ kỹ thuật cao như công nghệ vật liệu mới, công nghệ sinh học , công nghệ thông tin, sản xuất linh kiện thiết bị điện,điện tử, ...

Ø      Các dự án chế biến nông sản, chế biến thịt xuất khẩu

Ø      Các dự án về giống, ứng dụng kỹ thuật mới trong nông nghiệp và các dịch vụ về nông nghiệp.

Ø      Các dự án hạ tầng kinh tế, xã hội phục vụ dân dụng và công nghiệp

Ø      Các dự án đầu tư vào các khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

2 - Các địa bàn khuyến khích đầu tư tại Đồng Nai

           TÊN

      ĐỊA BÀN

Diện tích cho thuê

 

                 TÊN

             ĐỊA BÀN

Diện tích cho thuê

1. Biên Hoà I

335 ha

 

10. Tam Phước

380 ha

2. Biên Hoà II

365 ha

 

11. An Phước

800 ha

3. AMATA

760 ha

 

12. Thạnh Phú

186 ha

4. LOTECO

100 ha

 

13. Bàu Xéo

215 ha

5. Nhơn Trạch

2,7 ha

 

14. Long Khánh

100 ha

6.Gò Dầu

186 ha

 

15. Xuân Lộc

100 ha

7. Hố Nai

523 ha

 

16. Định Quán

50 ha

8. Sông Mây

471 ha

 

17. Tân Phú

50 ha

9. Ông Kèo

800 ha

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

8.121 ha

3 - Giá thuê đất được quy định

Khu công nghiệp Diệc tích

Giá thuê đất có hạ tầng (USD/m2/năm)

5 năm đầu Từ năm thứ 6
Giá đất Phí hạ tầng Giá đất Phí hạ tầng
 Amata 361 ha 40 USD/ m2/43 năm 40 USD/ m2/43 năm
 Loteco 100 ha 40 USD/ m2/45 năm 40 USD/ m2/45 năm
 Biên Hoà 1 335 ha 0,80 0,40 0,80 0,40
 Biên Hoà 2 365 ha 2,25 1,00 2,25 0,50
 Long Thành 510 ha 0,05 17USD/50năm 0,05 17USD/50năm
 Tam Phước 323 ha 0,045 1,20 0,045 1,20
 Gò Dầu 184 ha 1,50 1,00 1,50 0,75
 Sông Mây 227 ha 0,09 1,45 0,09 1,01
 Hố Nai 230 ha 0,09 1,45 0,09 1,01
 Nhơn Trạch 1 430 ha 0,09 1,45 0,09 1,01
 Nhơn Trạch 2 350 ha 0,09 1,45 0,09 1,01
 Nhơn Trạch 3 720 ha 0,09 1,45 0,09 1,01
 Nhơn Trạch 5 302 ha 0,09 1,45 0,09 1,01
 Dệt may Nhơn Trạch  184 ha