|
  Quy định khuyến khích đầu tư chung
|
1 - Các ngành nghề tỉnh Đồng Nai khuến khích đầu tư |
|
|
Đồng Nai tạo điều kiện các nhà đầu tư tìm cơ hội đầu tư vào tất cả các ngành nghề, trừ các ngành nghề luật pháp cấm đầu tư ( như các dự án gây nguy hại an ninh, quốc phòng, lợi ích công cộng, phương hại đến di tích lịch sử, văn hóa, thuần phong mỹ tục, tổn hại môi trường sinh thái, các hoá chất độc hại bị cấm...), trong đó đặc biệt quan tâm khuyến khích các loại dự án :
Ø Các dự án có tỷ lệ sản phẩm xuất khẩu cao.
Ø Các dự án công nghiệp sạch, công nghệ thân môi trường.
Ø Các dự án có công nghệ kỹ thuật cao như công nghệ vật liệu mới, công nghệ sinh học , công nghệ thông tin, sản xuất linh kiện thiết bị điện,điện tử, ...
Ø Các dự án chế biến nông sản, chế biến thịt xuất khẩu
Ø Các dự án về giống, ứng dụng kỹ thuật mới trong nông nghiệp và các dịch vụ về nông nghiệp.
Ø Các dự án hạ tầng kinh tế, xã hội phục vụ dân dụng và công nghiệp
Ø Các dự án đầu tư vào các khu công nghiệp, cụm công nghiệp. |
| 2 - Các địa bàn khuyến khích đầu tư tại Đồng Nai |
|
|
TÊN
ĐỊA BÀN |
Diện tích cho thuê |
|
TÊN
ĐỊA BÀN |
Diện tích cho thuê |
|
1. Biên Hoà I |
335 ha |
|
10. Tam Phước |
380 ha |
|
2. Biên Hoà II |
365 ha |
|
11. An Phước |
800 ha |
|
3. AMATA |
760 ha |
|
12. Thạnh Phú |
186 ha |
|
4. LOTECO |
100 ha |
|
13. Bàu Xéo |
215 ha |
|
5. Nhơn Trạch |
2,7 ha |
|
14. Long Khánh |
100 ha |
|
6.Gò Dầu |
186 ha |
|
15. Xuân Lộc |
100 ha |
|
7. Hố Nai |
523 ha |
|
16. Định Quán |
50 ha |
|
8. Sông Mây |
471 ha |
|
17. Tân Phú |
50 ha |
|
9. Ông Kèo |
800 ha |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
8.121 ha |
| 3 - Giá thuê đất được quy định |
|
| Khu công nghiệp |
Diệc tích |
Giá thuê đất có hạ tầng (USD/m2/năm) |
| 5 năm đầu |
Từ năm thứ 6 |
| Giá đất |
Phí hạ tầng |
Giá đất |
Phí hạ tầng |
| Amata |
361 ha |
40 USD/ m2/43 năm |
40 USD/ m2/43 năm |
| Loteco |
100 ha |
40 USD/ m2/45 năm |
40 USD/ m2/45 năm |
| Biên Hoà 1 |
335 ha |
0,80 |
0,40 |
0,80 |
0,40 |
| Biên Hoà 2 |
365 ha |
2,25 |
1,00 |
2,25 |
0,50 |
| Long Thành |
510 ha |
0,05 |
17USD/50năm |
0,05 |
17USD/50năm |
| Tam Phước |
323 ha |
0,045 |
1,20 |
0,045 |
1,20 |
| Gò Dầu |
184 ha |
1,50 |
1,00 |
1,50 |
0,75 |
| Sông Mây |
227 ha |
0,09 |
1,45 |
0,09 |
1,01 |
| Hố Nai |
230 ha |
0,09 |
1,45 |
0,09 |
1,01 |
| Nhơn Trạch 1 |
430 ha |
0,09 |
1,45 |
0,09 |
1,01 |
| Nhơn Trạch 2 |
350 ha |
0,09 |
1,45 |
0,09 |
1,01 |
| Nhơn Trạch 3 |
720 ha |
0,09 |
1,45 |
0,09 |
1,01 |
| Nhơn Trạch 5 |
302 ha |
0,09 |
1,45 |
0,09 |
1,01 |
| Dệt may Nhơn Trạch |
184 ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|